Quy cách : Thịt trắng, tiêu chuẩn loại 1, không da, không xương, cắt dè, không mỡ.
Trọng lượng : 100% net weight (hoặc % mạ băng theo yêu cầu).
Kích cỡ : 120 – 170; 170 – 220; trở lên (gr/pc) (từ 200 gr đến 300 gr/pc)
Đóng gói : IQF 1kg/PE có nhãn hàng, 10kg / thùng carton có dây đai.
Số lượng : 20’ FCL khoảng 1.100 thùng; 40’ FCL khoảng 2.200 thùng (+/- 10%)
Quy cách : Thịt trắng, tiêu chuẩn loại 1, không da, không xương, cắt dè, không mỡ.
Trọng lượng : 90% net weight, mạ băng 10% (hoặc % mạ băng theo yêu cầu).
Kích cỡ : 120 – 170; 170 – 220; 220 trở lên (gr/pc), (từ 200 gr đến 300 gr/pc)
Đóng gói : Block, túi PE màu xanh, 2x5 kg/ thùng carton có dây đai.
Số lượng : 20’ FCL khoảng 1.100 thùng; 40’ FCL khoảng 2.200 thùng (+/- 10%).
Quy cách : Không da, không xương, còn thịt đỏ, còn mỡ, còn dè.
Trọng lượng : 100% net weight (hoặc % mạ băng theo yêu cầu).
Kích cỡ : 120 – 170; 170 – 220; 220 trở lên (gr/pc) (từ 200 gr đến 300 gr/pc)
Đóng gói : IQF 1kg/PE có nhãn hàng, 10kg / thùng carton có dây đai.
Số lượng : 20’ FCL khoảng 1.100 thùng; 40’ FCL khoảng 2.200 thùng (+/- 10%)
Quy cách : Không da, không xương, bỏ thịt đỏ, còn mỡ, còn dè
Trọng lượng : 100% net weight (hoặc % mạ băng theo yêu cầu).
Kích cỡ : 120 – 170; 170 – 220; 220 trở lên (gr/pc) (từ 200 gr đến 300 gr/pc)
Đóng gói : IQF 1kg/PE có nhãn hàng, 10kg / thùng carton có dây đai.
Số lượng : 20’ FCL khoảng 1.100 thùng; 40’ FCL khoảng 2.200 thùng (+/- 10%)
Quy cách : Tiêu chuẩn loại 1.
Trọng lượng : 90% net weight, mạ băng 10%.
Kích cỡ : 800 - 1200; 1000 – 1400 gr/ con.
Đóng gói : IQF 1-2 con/ PE có nhãn hàng, 10 kg/ thùng carton có dây đai.
Số lượng : 20’ FCL khoảng 1.100 thùng; 40’ FCL khoảng 2.200 thùng (+/- 10%)
Quy cách : Tiêu chuẩn loại 1.
Trọng lượng : 90% net weight, 10% mạ băng (hoặc % mạ băng theo yêu cầu).
Kích cỡ : 4/6 miếng/ kg.
Đóng gói : 1kg/ PE có nhãn hàng, 10 kg/ thùng carton có dây đai.
Số lượng : 20’ FCL khoảng 1.100 thùng; 40’ FCL khoảng 2.200 thùng (+/- 10%).